trường thọ

Học thuật
Thân thiện
trường thọ

Ông bà của tôi đều rất trường thọ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sống lâu, tuổi thọ cao: "trường thọ" dùng để miêu tả một người tuổi đời rất cao, vượt quá mức trung bình. Từ này thường mang sắc thái trang trọng, kính trọng chúc phúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ ấy đã sống rất trường thọ, thọ tới 102 tuổi.
    • Chúc ông bà luôn mạnh khỏe trường thọ.
    • Trong gia đình tôi, nội người trường thọ nhất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống trường thọ": một cụm động từ nhấn mạnh trạng thái sống lâu.
    • Bí quyết sống trường thọ của cụ sự thanh thản chế độ ăn uống điều độ.
  • "ước nguyện trường thọ": điều ước hoặc lời chúc về một cuộc sống dài lâu.
    • Con cái dâng lễ vật với ước nguyện trường thọ cho cha mẹ.
Biến thể từ gần giống
  • Trường tồn (tính từ): tồn tại lâu dài, bền vững qua thời gian (thường dùng cho sự vật, giá trị, không dùng cho tuổi thọ con người).
    • Tình bạn của họ thứ tình cảm trường tồn.
  • Thọ (tính từ/danh từ): sống lâu; hoặc chỉ tuổi thọ, sinh nhật (ngắn gọn hơn "trường thọ").
    • Cụ ông rất cao thọ. (Cụ ông rất nhiều tuổi.)
    • Hôm nay lễ mừng thọ ông nội.
  • Trường niên (tính từ): lâu năm, nhiều năm (nhấn mạnh thời gian kéo dài, có thể dùng cho tuổi tác hoặc thời gian hoạt động).
    • Ông ấy một giáo viên trường niên.
Từ đồng nghĩa
  • Sống lâu: diễn đạt trực tiếp ý nghĩa.
  • Cao tuổi: chỉ tuổi tác đã cao.
  • Cao thọ: cách nói trang trọng để chúc hoặc nói về người già tuổi thọ cao.
Từ trái nghĩa
  • Đoản thọ: chết trẻ, tuổi thọ ngắn.
  • Yểu mệnh: mệnh ngắn, chết khi còn trẻ.
Thành ngữ liên quan
  • "Phúc như Đông Hải, Thọ tỷ Nam Sơn": Một lời chúc phổ biến, cầu chúc phúc lớn như biển Đông tuổi thọ cao như núi Namchỉ sống lâu trăm tuổi).
  • "Trường thọ bách niên": Sống lâu trăm tuổi (lời chúc phúc).
trường thọ

Ông bà của tôi đều rất trường thọ.

  1. Sống lâu.

Từ chứa "trường thọ"